TÀI LIỆU Y HỌC

 

Bs. Trần Đại Sỹ

BỆNH PHONG THẤP

PHẦN IV

 
  1. Bệnh Bao Tử
  2. Bệnh Đái Dầm
  3. Bệnh Phong Thấp
  4. Bệnh Tiểu Đường
  5. Hổ Cốt Mộc Qua Tửu
  6. Phục Dương Đại Bổ Tửu
  7. Thần Kinh Suy Nhược
  8. Thập Thức Bảo Kiện Pháp
  9. Trà Hảo Liên(Hao Ling)
 

 

Bản để in

PHẦN THỨ TƯ

TÓM LƯỢC DƯỢC TRỊ, CHÂM CỨU TRỊ

1. HÀNH TƯ

1.1. NGUYÊN TẮC THI TRỊ
1.2. DƯỢC TRỊ
1.3. CHÂM CỨU TRỊ

2. THỐNG TƯ

2.1. NGUYÊN TẮC THI TRỊ
2.2. DƯỢC TRỊ,
2.3. CHÂM CỨU TRỊ

3. TRỨ TƯ

3.1. NGUYÊN TẮC THI TRỊ
3.2. DƯỢC TRỊ
3.3. CHÂM CỨU TRỊ

4. NHIỆT TƯ

4.1. NGUYÊN TẮC THI TRỊ
4.2. DƯỢC TRỊ
4.3. CHÂM CỨU TRỊ

5. TRONG L̉NG HỒI HỘP LO ÂU

5.1. NGUYÊN TẮC THI TRỊ
5.2. DƯỢC TRỊ
5.3. CHÂM CỨU TRỊ


1. HÀNH TƯ

1.1. NGUYÊN TẮC THI TRỊ

Sơ phong,
Thông lạc,
Lợi thấp,
Xả cân.

1.2. DƯỢC TRỊ

Đại tần gia thang,
Tiểu bạch phụ tử thang,
Khu phong thang.

1.3. CHÂM CỨU TRỊ

CHÂM THÂN, ĐIỆN CHÂM, THỦY CHÂM :

  • Huyệt khu phong, giải biểu : Tam phong (Phong phủ VG16, Phong tŕ VB20, Phong môn V12), Đại chùy (VG14), Hiệp cốc (GI4), Hậu khê (IG3), Khúc tŕ (GI11), Kiên ngung (GI15) , Dương lăng tuyền (VB34), Huyền chung (VB39).

  • Huyệt thông lạc, xả cân : Huyệt Áp thống, chuyển kinh, thông kinh.

  • Huyệt lợi thấp : Túc tam lư (E36), Trung uyển (VC12).

– Không nên cứu.

NHĨ CHÂM :

  • Huyệt tổng trị : Thần-môn, B́ chất hạ, Thận thương tuyến.

  • Huyệt chuyên khoa : phế, can, tỳ.

2. THỐNG TƯ

2.1.NGUYÊN TẮC THI TRỊ

Ôn thông kinh lạc,
Tán hàn,
Trừ thấp.

2.2. DƯỢC TRỊ

Phụ tử quế chi thang,
Cải định tam tư thang,
Tán hàn thang.

2.3. CHÂM CỨU TRỊ

CHÂM THÂN, ĐIỆN CHÂM, THỦY CHÂM :

  • Sơ phong : Tam phong huyệt (Phong tŕ VB20, Phong phủ VG 16, Phong môn V12). Chỉ dùng từ 3 đến 4 lần đầu.

  • Ôn kinh : Châm rồi cứu các huyệt Thận du (V23), Quan nguyên (VC4), Khí hải (VC6)

  • Thông lạc, tán hàn : Huyệt Áp thống, huyệt chuyển kinh, huyệt thông kinh.

  • Tùy theo khu vực chân, tay, vai lạnh, thêm ít huyệt tại chỗ đau.

  • Huyệt trừ thấp : Thêm Trung uyển (VC12), Túc tam lư (E36),

NHĨ CHÂM :

  • Huyệt tổng trị : B́-chất-hạ, Thận-thương-tuyến, Thần-môn,

  • Huyệt chuyên khoa : Thận

  • Huyệt tương ứng khu đau.

3. TRỨ TƯ

3.1. NGUYÊN TẮC THI TRỊ

Trừ thấp, Xả cân, Tán hàn, Thông lạc

3.2.DƯỢC TRỊ

Độc hoạt kỳ sinh thang,
Khương hoạt thắng thấp thang,
Táo thấp thang,

3.3. CHÂM CỨU TRỊ

CHÂM THÂN, ĐIỆN CHÂM, THỦY CHÂM :

  • Huyệt trừ thấp : Trung uyển (VC12), Túc tam lư (E36), Công tôn (RP4), Giải khê (E41), Trung cực (VC2), Thủy đạo (E28), Thái khê (R3) Phục lưu (R4).

  • Huyệt sơ phong : Tam phong huyệt (Phong tŕ VB20, Phong phủ VC16, Phong môn V12).

Huyệt tán hàn, thông lạc, xả cân : Áp thống, Chuyển kinh, Thông kinh.

NHĨ CHÂM :

  • Huyệt tổng trị : B́-chất-hạ, Thận-thượng- tuyến, Thần-môn

  • Huyệt chuyên khoa : Vị, Tỳ, Thận.

  • Huyệt tương ứng khu đau.

4. NHIỆT TƯ

4.1.NGUYÊN TẮC THI TRỊ

Thanh nhiệt trừ thấp, Sơ phong, Thông lạc

4.2. DƯỢC TRỊ

Bạch hổ gia quế chi thang,
Gia vị tam diệu tán,
Tán nhiệt thang.

4.3. CHÂM CỨU TRỊ

CHÂM THÂN, ĐIỆN CHÂM, THỦY CHÂM :

  • Huyệt sơ phong thanh nhiệt : Tam phong (Phong tŕ (VB20), Phong phủ (VC16), Phong môn (V12), Đại trùy (VG14), Bách hội (VG20), Khúc tŕ (GI11), Hiệp cốc (GI4) , Hậu khê (IG3), Kiên ngung (GI15), Dương lăng tuyền (VB34) và Huyền chung (VB39. Sốt thêm Thiếu trạch (IG1), Thiếu thương (P11).

  • Huyệt thông lạc : Áp thống, chuyển kinh, thông kinh.

  • Trừ thấp : Túc tam lư (E36), Trung uyển (VC12)

  • Bổ huyết : Cách du (V17), Huyết hải (RP10).

NHĨ CHÂM, ĐIỆN CHÂM, THỦY NHĨ CHÂM :

  • Huyệt tổng trị : B́-chất-hạ, Thận-thương-tuyến, Thần-môn

  • Huyệt chuyên khoa : Giáng áp câu, Nhĩ đỉnh (ra máu)

  • Huyệt tương ứng khu đau.

5. TRONG L̉NG HỒI HỘP LO ÂU

5.1. NGUYÊN TẮC THI TRỊ

Sơ phong trừ thấp,
Ôn thông kinh lạc hoặc,
Thanh nhiệt trừ thấp hoặc,
Dưỡng tâm ích huyết an thần hoặc,
Hoạt huyết sơ ô thông lạc,

5.2. DƯỢC TRỊ

Hàn mạnh : sâm phụ ôn thang
Nhiệt mạnh : Tŕ giác thang
Tam âm bất túc : Hổ tiềm hoàn,
Huyết ô : Thân thống trục ô thang,

5.3. CHÂM CỨU TRỊ

Xem bài Tâm ủy.

 

 

trở về Mục Lục